Japanese: Bài 10 & 11 & 12
| BÀI 10: | せ わ いつもお世話になっております ITSUMO O-SEWA NI NATTE ORIMASU |
| とりひきさき 取引先 |
せ わ いつもお世話になっております。 |
Xin cảm ơn anh luôn giúp đỡ chúng tôi. |
| Khách hàng | ITSUMO O-SEWA NI NATTE ORIMASU. | |
| クオン Cường |
せ わ こちらこそ、お世話になっております。 けん か よ う び メールの件ですが、火曜日でよろしいでしょうか? |
Chúng tôi cũng xin cảm ơn sự giúp đỡ của các anh. Về việc đã trao đổi trong thư điện tử, thứ Ba có được không ạ? |
| KOCHIRA KOSO O-SEWA NI NATTE ORIMASU. MÊRU NO KEN DESU GA, KAYÔBI DE YOROSHII DESHÔ KA? |
||
| とりひきさき 取引先 |
ま はい。お待ちしております。 |
Vâng. Chúng tôi sẽ đợi anh. |
| Khách hàng | HAI. O-MACHI SITÊ ORIMASU. | |
| クオン Cường |
か よ う び では、火曜日にうかがいます。 しつれい 失礼 します。 |
Vậy thì thứ Ba tôi xin tới gặp ạ. Chào anh. |
| DEWA, KAYÔBI NI UKAGAIMASU. SHITSUREI SHIMASU. |
NGÀY và THÁNG
|
NGÀY |
THÁNG |
||
|
GETSUYÔBI |
Thứ Hai |
ICHI GATSU |
Tháng Một |
|
KAYÔBI |
Thứ Ba |
NI GATSU |
Tháng Hai |
|
SUIYÔBI |
Thứ Tư |
SAN GATSU |
Tháng Ba |
|
MOKUYÔBI |
Thứ Năm |
SHI GATSU |
Tháng Tư |
|
KINYÔBI |
Thứ Sáu |
GO GATSU |
Tháng Năm |
|
DOYÔBI |
Thứ Bảy |
ROKU GATSU |
Tháng Sáu |
|
NICHIYÔBI |
Chủ nhật |
SHICHI GATSU |
Tháng Bảy |
|
|
HACHI GATSU |
Tháng Tám |
|
|
KU GATSU |
Tháng Chín |
||
|
JÛ GATSU |
Tháng Mười |
||
|
JÛICHI GATSU |
Tháng Mười một |
||
|
JÛNI GATSU |
Tháng Mười hai |
||
| BÀI 11: | だれ い 誰と⾏くんですか? DARE TO IKU N DESU KA? |
| や ま だ 山田 |
め い し も 名刺は持ちましたか? |
Anh đã cầm theo danh thiếp chưa? |
| Yamada | MEISHI WA MOCHIMASHITA KA? | |
| クオン Cường |
はい。 はじ えいぎょう い きんちょう 初めて営 業に⾏くので緊 張しています。 |
Rồi ạ. Lần đầu tiên tôi đi tiếp thị sản phẩm nên tôi thấy căng thẳng. |
| HAI. HAJIMETE EIGYÔ NI IKU NODE KINCHÔ SITÊ IMASU. | ||
| や ま だ 山田 |
だれ い 誰と⾏くんですか? |
Anh sẽ đi cùng với ai? |
| Yamada | DARE TO IKU N DESU KA? | |
| クオン Cường |
ぶちょう 部⻑とです。 さ ん じ で 3時にここを出ます。 |
Tôi sẽ đi cùng với Trưởng ban ạ. 3 giờ chúng tôi sẽ xuất phát. |
| BUCHÔ TO DESU. SANJI NI KOKO O DEMASU. |
GHI NHỚ
Các thể của động từ
| Động từ | Thể -masu | Nguyên thể | Thể -te |
| đi | ikimasu | iku | itte |
| viết | kakimasu | kaku | kaite |
| đọc | yomimasu | yomu | yonde |
| đến | kimasu | kuru | kite |
| đứng | tachimasu | tatsu | tatte |
| ăn | tabemasu | taberu | tabete |

| BÀI 12: | べ ん り へえ それは便利 ですね HÊ, SORE WA BENRI DESU NE |
| クオン Cường |
あたら れ い ぞ う こ こちらが 新しい冷蔵庫のパンフレットです。 |
Đây là tờ giới thiệu mẫu tủ lạnh mới ạ. |
| KOCHIRA GA ATARASHII REIZÔKO NO PANFURETTO DESU. | ||
| とりひきさき 取引先 Khách hàng |
とくちょう どんな特 ⻑があるのですか? |
Nó có điểm gì đặc biệt? |
| DONNA TOKUCHÔ GA ARU NO DESU KA? | ||
| クオン Cường |
いちばん とくちょう だっしゅうきのう 一番の特 ⻑は脱臭機能です。 におき 臭いが気になりません。 |
Điểm đặc biệt nhất là tính năng khử mùi ạ. Không còn thấy mùi khó chịu nữa đâu ạ. |
| ICHIBAN NO TOKUCHÔ WA DASSHÛ-KINÔ DESU. NIOI GA KI NI NARIMASEN. |
||
| とりひきさき 取引先 Khách hàng |
べ ん り へえ。それは便利ですね。 |
Ồ, cái đấy tiện lợi nhỉ! |
| HÊ. SORE WA BENRI DESU NE. |
GHI NHỚ
¾ Tính từ ở thể phủ định: thay đuôi –i bằng đuôi –kunai
Ví dụ:
atarashii (mới) → atarashikunai (không mới)
omoshiroi (hay, thú vị) → omoshirokunai (không hay, không thú vị)
Ngôn ngữ cử chỉ

