Công ty Ông Honda Việt Nam
Nam Từ Liêm, TP Hà Nội
KẾ TOÁN HÀNG NHẬP KHO THÁNG 01 NĂM 2016
Tỉ giá USD: 22000
Số TT Mă Hàng Ngày Nhập Tên hăng Đơn giá Số Lượng Tên nước SX Thành Tiền Thuế C̣n Lại
1 SAM01KOR 42370 Samsung 30 80 Hàn quốc 2400 120 2280
2 PAN02SIN 42371 Panasonic 25 100 Singapore 2500 75 2425
3 KIN02MAL 42374 Kingmax 30 95 Malaysia 2707.5 81.225 2626.275
4 SON01JAP 42379 Sony 26 58 Nhật 1508 105.56 1402.44
5 KIN01MAL 42380 Kingmax 31 30 Malaysia 930 27.9 902.1
6 SON02SIN 42384 Sony 25 62 Singapore 1550 46.5 1503.5
7 PAN01JAP 42385 Panasonic 27 20 Nhật 540 37.8 502.2
8 SAM02KOR 42389 Samsung 28 70 Hàn quốc 1960 98 1862
9 SON01JAP 42391 Sony 26 25 Nhật 650 45.5 604.5
Tổng cộng: 14745.5 637.485 14108.015
Bảng 1: Tên hăng sản xuất và đơn giá sản phẩm Bảng 2: Tên quốc gia và thuế
1 2
Mă Hăng Tên Hăng Giá Loại 1 Giá Loại 2 Miễn thuế JAP KOR MAL SIN
KIN Kingmax 31 30 X Nhật Hàn quốc Malaysia Singapore
PAN Panasonic 27 25   0.07 0.05 0.03 0.03
SAM Samsung 30 28  
SON Sony 26 25 X
Yêu cầu
Ghi chú: 3 kư tự đầu là Mă hăng sản xuất, kư tự thứ 5 là loại hàng, 3 kư tự cuối là mă nước sản xuất.
Câu 1 Dựa vào 3 kư tự đầu tiên của Mă HàngBảng 1 để dữ liệu vào cột Tên HăngĐơn Giá.
Câu 2 Dựa vào 3 kư tự cuối của Mă HăngBảng 2 để điền dữ liệu vào cột Tên nước SX.
Câu 3 Tính Thành Tiền= Số Lượng * Đơn Giá * Tỷ Giá USD. Giảm 5% cho các mặt hàng có số lượng >=50 và là hàng của Malaysia.
Câu 4 Thuế = Thành tiền * Tỷ lệ thuế và chỉ tính cho các mặt hàng không thuộc loại miễn thuế, trong đó Tỷ lệ thuế được tính dựa vào Tên nước SXBảng 2.
Câu 5 Tính cột C̣n Lại=Thành Tiền - Thuế. Tính Tổng cột Thành Tiền, Thuế và cột C̣n Lại.
Câu 6 Từ bảng kế toán trên, lọc ra những sản phẩm được miễn thuế.
Câu 7 Từ bảng kết toán trên, lọc ra những ḍng có Tên hăng là “Samsung” hoặc “Sony”.
Câu 8 Từ bảng kết toán trên, lọc ra những ḍng có Số lượng lớn hơn 50 và nhỏ hơn 80.
Câu 9 Lọc ra các mặt hàng có Ngày Nhập từ ngày 10/01 đến 20/01.
Câu 10 Hoàn thành bảng thống kê sau
Tên Hăng Tổng giá trị
(Sau thuế)
Kingmax X
Panasonic 0
Samsung 0
Sony X