| Trường Đại học Công nghệ Đông Á | |||||||||||||
| Nam Từ Liêm, TP Hà Nội | |||||||||||||
| BẢNG THANH TOÁN TIỀN ĐIỆN | |||||||||||||
| STT | Họ tên chủ hộ | Mă ĐK | Số cũ | Số mới | Tiêu thụ | Định mức | Vượt ĐM | Tiền trong ĐM | Tiền vượt ĐM | Tổng tiền | |||
| 1 | Nguyễn Văn | Thành | NN-A | 44 | 285 | 241 | 150 | 0 | 37500 | 0 | 37500 | ||
| 2 | Lê Thị | Dung | NN-B | 97 | 254 | 157 | 160 | 3 | 32000 | 900 | 32900 | ||
| 3 | Trần Văn | Đang | CB-C | 28 | 202 | 174 | 150 | 0 | 41250 | 0 | 41250 | ||
| 4 | Phan Đ́nh | Phùng | CB-B | 67 | 202 | 135 | 120 | 0 | 36000 | 0 | 36000 | ||
| 5 | Hồ Thị | Cẩn | CB-A | 50 | 231 | 181 | 100 | 0 | 35000 | 0 | 35000 | ||
| 6 | Lưu Văn | Lang | ND-D | 59 | 300 | 241 | 175 | 0 | 61250 | 0 | 61250 | ||
| 7 | Cao Nguyệt | Quế | ND-C | 10 | 283 | 273 | 150 | 0 | 56250 | 0 | 56250 | ||
| 8 | Dương Minh | Châu | ND-A | 51 | 291 | 240 | 80 | 0 | 36000 | 0 | 36000 | ||
| 9 | Đào Cẩm | Tú | KD-D | 25 | 291 | 266 | 120 | 0 | 66000 | 0 | 66000 | ||
| 10 | Ngô Công | Bằng | KD-C | 98 | 249 | 151 | 100 | 0 | 57500 | 0 | 57500 | ||
| 11 | Lê Phương | Nam | KD-A | 12 | 279 | 267 | 80 | 0 | 52000 | 0 | 52000 | ||
| 12 | Trần Hà | Trung | SX-A | 60 | 212 | 152 | 120 | 0 | 66000 | 0 | 66000 | ||
| BẢNG ĐƠN GIÁ ĐIỆN | BẢNG ĐỊNH MỨC (Kwh) | ||||||||||||
| A | B | C | D | NN | CB | ND | KD | SX | |||||
| NN | 250 | 200 | 175 | 150 | A | 150 | 100 | 80 | 80 | 120 | |||
| CB | 350 | 300 | 275 | 250 | B | 160 | 120 | 120 | 90 | 140 | |||
| ND | 450 | 400 | 375 | 350 | C | 180 | 150 | 150 | 100 | 180 | |||
| KD | 650 | 600 | 575 | 550 | D | 200 | 175 | 175 | 120 | 220 | |||
| SX | 550 | 500 | 475 | 450 | |||||||||
| Yêu cầu | |||||||||||||
| Ghi chú: 2 kư tự đầu của Mă ĐK chỉ loại hộ: Nhà nước, Cán bộ, Nhân dân, Kinh doanh, Sản xuất; kư tự cuối chỉ khu vực đăng kư | |||||||||||||
| Câu 1 | Tiêu thụ = Số mới - Số cũ | ||||||||||||
| Câu 2 | Dựa vào Mă ĐK và Bảng định mức để điện vào cột Định mức (Dùng hàm Index) | ||||||||||||
| Nếu không vượt định mức th́ Vượt ĐM =0, ngược lại Vượt ĐM = Tiêu thụ - Định mức | |||||||||||||
| Câu 3 | Tiền Trong Định Mức = Số Trong Định Mức * Đơn Giá. Đơn Giá tra trong Bảng đơn giá điện (Hàm Index) | ||||||||||||
| Câu 4 | Tiền Vượt Định Mức = Vượt Định Mức*Đơn Giá *1.5. Đơn Giá tra trong Bảng đơn giá điện (Hàm Index) | ||||||||||||
| Câu 5 | Tổng tiền = Tiền Trong Định Mức + Tiền Vượt Định Mức | ||||||||||||