| WESTHOUSE Co. Ltd |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nam Từ Liêm -
Hà Nội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| BÁO CÁO NHẬP
HÀNG QUƯ 4 NĂM 2015 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạn lưu kho: |
11/10/2015 |
|
|
| STT |
MĂ SỐ |
TÊN HÀNG |
NGÀY LẤY
HÀNG |
SỐ
LƯỢNG |
ĐƠN
GIÁ |
TRỊ GIÁ |
PHẠT
LƯU KHO |
VẬN
CHUYỂN |
THÀNH
TIỀN |
|
|
| 1/1/00 |
ASSS01 |
Canon Pixma IX6560 |
11/11/15 |
9/4/00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2/1/00 |
AL1K02 |
Canon Pixma IX6560 |
30/10/15 |
30/8/00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3/1/00 |
CL2S03 |
HP Color Laser Jet
P1006 |
15/10/15 |
6/9/00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4/1/00 |
AL2K04 |
Canon Pixma IX6560 |
20/11/15 |
9/4/00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 5/1/00 |
CSSS05 |
HP Color Laser Jet
P1006 |
25/10/15 |
14/5/01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 6/1/00 |
BL1K06 |
HP Color Laser Jet
CP1215 |
24/10/15 |
25/3/01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 7/1/00 |
ASSK07 |
Canon Pixma IX6560 |
24/10/15 |
4/5/00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 8/1/00 |
BSSS02 |
HP Color Laser Jet
CP1215 |
30/11/15 |
26/8/01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 9/1/00 |
CL1K01 |
HP Color Laser Jet
P1006 |
15/11/15 |
30/11/01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 10/1/00 |
BSSK01 |
HP Color Laser Jet
CP1215 |
21/11/15 |
11/8/00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng
Nhóm hàng nhập khẩu |
|
|
|
|
|
|
Nhóm hàng |
Tên hàng |
L1 |
L2 |
SS |
Tỷ
lệ |
|
|
|
|
|
|
A |
Canon Pixma IX6560 |
4600000 |
4500000 |
4550000 |
0.01 |
|
|
|
|
|
|
B |
HP Color Laser Jet
CP1215 |
4518000 |
4480000 |
4500000 |
0.009 |
|
|
|
|
|
|
C |
HP Color Laser Jet
P1006 |
3318000 |
3280000 |
3300000 |
0.007 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Yêu cầu: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kư tự
đầu tiên bên trái của Mă số là Mă nhóm hàng (có các giá trị là A,B,C) |
|
|
|
|
|
|
|
Hai kư tự
thứ 2 và 3 là Mă xuất nhập khẩu (gồm L1,L2,SS ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kư tự thứ 4
là S (hàng rời) hoặc K
(nguyên chiếc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Câu 1 |
Lập công
thức cho cột Tên hàng, Đơn giá, Trị giá, biết rằng : |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn giá các
mặt hàng phân biệt theo Mă nhóm hàng và Mă xuất nhập
khẩu (Bảng phụ), nếu |
|
|
|
|
|
|
|
Mă
xuất nhập khẩu là L1, L2,
SS th́ đơn giá
được lấy ra ở các cột tương
ứng. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trị
giá = Số
Lượng * Đơn
giá |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nếu như kư
tự thứ 4 của mă số là
"S", th́ đó là hàng nhập rời. Biết
rằng "Trị giá của hàng |
|
|
|
|
|
|
|
nhập rời
sẽ được giảm giá 5% " |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Câu 2 |
Theo hợp
đồng hạn chót dỡ hàng khỏi kho là ngày
10/11/2015 . Các mặt hàng bốc chậm hơn qui
định |
|
|
|
|
|
|
định sẽ
bị phạt lưu kho. Ngày chậm đầu tiên
trị giá phạt là 5% * trị giá lô hàng . Những ngày sau
đó, |
|
|
|
|
|
|
số tiền
phạt sẽ bằng 1%*
trị giá . Tính tiền Phạt
lưu kho |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Câu 3 |
Lập công
thức cho cột Vận chuyển biết Vận Chuyển = Trị giá * Tỷ Lệ + Phạt lưu kho |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Câu 4 |
Lập công
thức cho cột giá bán biết rằng : Thành
tiền = Số
lượng * Đơn giá + Vận Chuyển làm tṛn
đến hàng ngàn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|