| Công ty Hoàng Việt | |||||||||||||||||
| Nam Từ Liêm - Hà Nội | |||||||||||||||||
| BẢNG THỐNG KÊ T̀NH H̀NH KINH DOANH | |||||||||||||||||
| Tỷ giá | 22,000 | ||||||||||||||||
| STT | Mă hàng
& nhân viên |
Tên Hàng | Hăng sản xuất |
Tên nhân viên bán |
Số
lượng bán |
Đơn
giá VNĐ |
Thành tiền VNĐ | Mă NV | Tên nhân viên |
Lương | Thuế
thu nhập |
Thực lănh | |||||
| 1/1/00 | TE44A | 25/1/00 | 11/1/00 | Thúy Hằng | |||||||||||||
| 2/1/00 | TV33B | 24/1/00 | 22/1/00 | Lan Anh | |||||||||||||
| 3/1/00 | TE11C | 6/2/00 | 2/2/00 | Hải Quân | |||||||||||||
| 4/1/00 | CA11A | 11/1/00 | 13/2/00 | Thanh Long | |||||||||||||
| 5/1/00 | LA11C | 21/1/00 | |||||||||||||||
| 6/1/00 | TV33C | 19/1/00 | Mă hàng | Tên hàng | Đơn giá USD | ||||||||||||
| 7/1/00 | CA22A | 31/1/00 | TE | Điện thoại | 8/4/00 | ||||||||||||
| 8/1/00 | TE11C | 13/1/00 | TV | Truyền h́nh | 24/4/00 | ||||||||||||
| 9/1/00 | TV22C | 14/1/00 | CA | Máy ảnh | 16/11/00 | ||||||||||||
| 10/1/00 | RE22C | 31/1/00 | RE | Máy lạnh | 3/7/00 | ||||||||||||
| 11/1/00 | RE22C | 21/1/00 | LA | Máy Laptop | 22/8/02 | ||||||||||||
| 12/1/00 | TE22C | 14/1/00 | |||||||||||||||
| 13/1/00 | LA22B | 5/1/00 | A | B | C | ||||||||||||
| 14/1/00 | TV11C | 2/2/00 | Sony | Toshiba | Sanyo | ||||||||||||
| 15/1/00 | TV22C | 21/1/00 | |||||||||||||||
| 16/1/00 | RE11B | 2/2/00 | |||||||||||||||
| 17/1/00 | TE22C | 8/2/00 | |||||||||||||||
| 18/1/00 | TV11C | 19/1/00 | |||||||||||||||
| - | |||||||||||||||||
| Yêu cầu: | |||||||||||||||||
| Ghi chú: Hai kư tự đầu tiên cho biết Mă hàng, 2 kư tự tiếp theo cho biết Mă nhân viên, Kư tự cuối cùng cho biết Hăng sản xuất | |||||||||||||||||
| Câu 1 | Dựa vào 2 kư tự đầu tiên của Mă hàng & nhân viên và bảng ḍ điền vào cột Tên hàng. | ||||||||||||||||
| Câu 2 | Dựa vào kư tự cuối cùng và bảng ḍ điền vào tên Hăng sản xuất. | ||||||||||||||||
| Câu 3 | Dựa vào 2 kư tự thứ 3 và 4 cho biết Tên nhân viên bán mặt hàng này. | ||||||||||||||||
| Câu 4 | Dựa vào Tỷ giá và Đơn giá USD tính Đơn giá mặt hàng bằng tiền VNĐ. | ||||||||||||||||
| Câu 5 | Tính Thành tiền = Số lượng * Đơn giá. | ||||||||||||||||
| Câu 6 | Tính Lương cho mỗi nhân viên = 600 000 + Tổng doanh số của mỗi nhân viên *3% và làm tṛn đến hàng ngàn. | ||||||||||||||||
| Câu 7 | Tính Thuế thu nhập theo lũy tiến: | ||||||||||||||||
| - Nếu lương < 5 triệu , Không nộp thuế. | |||||||||||||||||
| - Lương từ 5 triệu đến 10 triệu nộp thuế 10% trên giá trị vượt, lương >10 triệu nộp thuế 15% trên giá trị vượt. | |||||||||||||||||
| Câu 8 | - Tính Thực lănh = Lương - Thuế thu nhập và làm tṛn đến phần ngàn đ | ||||||||||||||||