| Trường PTTH Lư Tự Trọng | |||||||||||||||||
| BẢNG ĐIỂM THI XẾP LOẠI HỌC TẬP | |||||||||||||||||
| STT | Tên HS |
Lớp Chuyên |
MÔN THI | ĐTB | Ghi Chú |
Môn Thi Lại |
Xếp Loại |
Học Bổng |
|||||||||
| Toán | Lư | Hoá | Văn | Sử | Địa | Anh | Pháp | Trung | Sinh | ||||||||
| Lê | Toán | 6.00 | 5.00 | 9.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | 9.00 | 6.00 | 6.00 | 7.00 | 6/1/00 | Thi lại | Văn | |||
| Vân | Anh | 10.00 | 8.00 | 9.00 | 9.00 | 9.00 | 10.00 | 10.00 | 9.00 | 10.00 | 10.00 | 9/1/00 | Đạt | GIỎI | 14/10/73 | ||
| Thảo | Địa | 5.00 | 8.00 | 6.00 | 7.00 | 6.00 | 6.00 | 9.00 | 2.00 | 6.00 | 3.00 | 5/1/00 | Hỏng | ||||
| Thành | Văn | 9.00 | 7.00 | 9.00 | 6.00 | 8.00 | 7.00 | 7.00 | 6.00 | 6.00 | 10.00 | 7/1/00 | Đạt | KHÁ | 21/11/36 | ||
| Trúc | Sử | 8.00 | 9.00 | 6.00 | 9.00 | 3.00 | 8.00 | 8.00 | 6.00 | 7.00 | 8.00 | 6/1/00 | Hỏng | ||||
| Việt | Địa | 4.00 | 6.00 | 7.00 | 6.00 | 7.00 | 8.00 | 9.00 | 6.00 | 7.00 | 9.00 | 7/1/00 | Thi lại | Toán | |||
| Hào | Hoá | 7.00 | 5.00 | 8.00 | 5.00 | 5.00 | 7.00 | 8.00 | 9.00 | 5.00 | 4.00 | 6/1/00 | Thi lại | Sinh | |||
| Hoàng | Lư | 9.00 | 10.00 | 9.00 | 10.00 | 9.00 | 7.00 | 10.00 | 10.00 | 9.00 | 9.00 | 9/1/00 | Đạt | GIỎI | 14/10/73 | ||
| Trinh | Trung | 7.00 | 8.00 | 9.00 | 9.00 | 8.00 | 7.00 | 4.00 | 7.00 | 7.00 | 5.00 | 7/1/00 | Thi lại | Anh | |||
| Nhật | Sinh | 9.00 | 8.00 | 8.00 | 8.00 | 8.00 | 6.00 | 9.00 | 6.00 | 8.00 | 8.00 | 7/1/00 | Đạt | KHÁ | 21/11/36 | ||
| Thái | Lư | 6.00 | 5.00 | 7.00 | 5.00 | 6.00 | 6.00 | 8.00 | 7.00 | 8.00 | 5.00 | 6/1/00 | Đạt | TB | 0/1/00 | ||
| B́nh | Hoá | 9.00 | 6.00 | 7.00 | 7.00 | 7.00 | 8.00 | 7.00 | 3.00 | 6.00 | 5.00 | 6/1/00 | Thi lại | Pháp | |||
| Mỹ | Pháp | 8.00 | 6.00 | 7.00 | 5.00 | 6.00 | 7.00 | 7.00 | 6.00 | 5.00 | 9.00 | 6/1/00 | Đạt | TB | 0/1/00 | ||
| Yêu Cầu: | |||||||||||||||||
| Câu 1 | Đánh số thứ tự cho cột STT (bằng cách sử dụng hàm). | ||||||||||||||||
| Câu 2 | Tính ĐTB = Tổng Điểm / Tổng Hệ Số biết rằng Học sinh học lớp chuyên môn học nào th́ điểm thi | ||||||||||||||||
| môn đó được tính hệ số 2. | |||||||||||||||||
| Câu 3 | Điền giá trị cho cột Ghi Chú biết rằng : | ||||||||||||||||
| - Học sinh thi tất cả các môn với số điểm >=5 ghi là "Đạt" | |||||||||||||||||
| - Học sinh học lớp chuyên mà thi môn chuyên có điểm < 5 hoặc có trên 1 môn thi có điểm < 5 th́ ghi là "Hỏng" | |||||||||||||||||
| - Học sinh thi có một môn điểm < 5 ghi là "Thi Lại" | |||||||||||||||||
| Câu 4 | Hăy điền giá trị cho cột Thi Lại biết rằng: | ||||||||||||||||
| - Học sinh nào bị Thi Lại th́ ghi tên môn thi lại đó (Tức là tên môn thi có điểm <5) | |||||||||||||||||
| - Các trường hợp c̣n lại th́ để trống | |||||||||||||||||
| Câu 5 | Điền giá trị cho cột Xếp Loại đối với các học sinh thi Đạt dựa vào ĐTB như sau: | ||||||||||||||||
| - Xếp loại TB với 5 <= ĐTB < 7.0 | |||||||||||||||||
| - Xếp loại Khá với 7.0 <= ĐTB < 9 | |||||||||||||||||
| - Xếp loại Giỏi với ĐTB >= 9 | |||||||||||||||||
| - Các trường hợp Thi Lại và Hỏng th́ để trống | |||||||||||||||||
| Câu 6 | Tính Học Bổng cho các học sinh dựa vào Xếp Loại như sau: | ||||||||||||||||
| - Học sinh nào Xếp Loại Giỏi, không có môn thi nào điểm < 5, không bỏ thi môn nàoth́ được Học Bổng 100000 | |||||||||||||||||
| - Học sinh nào Xếp Loại Khá, không có môn thi nào điểm < 5, không bỏ thi môn nàoth́ được Học Bổng 50000 | |||||||||||||||||
| - Các trường hợp khác th́ không có Học Bổng ( Học Bổng bằng 0 hoặc để Trống) | |||||||||||||||||